眼疾
yǎn jí
bệnh mắt, tật về mắt

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bệnh mắt, tật về mắt
Ví dụ (3)
zhǎng shí jiānguò shǐ yòng使diàn zipíng róng yǐn lèiyǎn
Sử dụng màn hình điện tử quá độ thời gian dài dễ gây ra các loại bệnh mắt.
lǎo nián rényīng dāngdìng shāi chábái nèi zhàngděngcháng jiànyǎn
Người cao tuổi nên định kỳ tầm soát các bệnh mắt thường gặp như đục thủy tinh thể.
yǎn shēngyùn yòngxiān jìnde shùzhì ledeyǎn
Bác sĩ nhãn khoa vận dụng công nghệ tiên tiến đã chữa khỏi bệnh mắt cho anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây