抛光轮
pāo guāng lún
bánh mài đánh bóng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bánh mài đánh bóng
Ví dụ (3)
gōng rénmenshǐ yòng使gāo zhuàn depāo guāng lún jīn shǔ biǎo miàn
Công nhân sử dụng bánh đánh bóng tốc độ quay cao để mài giũa bề mặt kim loại.
jīng guòpāo guāng lúnjiā gōngyuán běn cāoshí cáibiàn guāng huá jìng
Qua gia công bằng bánh đánh bóng, đá vốn thô ráp trở nên mượt mà như gương.
xuǎn shìcái zhìpāo guāng lúnnéng shēnggōng jiàndebiǎo miànguāng jié
Lựa chọn bánh đánh bóng bằng chất liệu thích hợp có thể nâng cao độ nhẵn bóng bề mặt chi tiết công việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây