八岁
—
Phân tích từ 八岁
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:tám tuổi
Ví dụ (3)
小男孩今年八岁,正读小学二年级。
Cậu bé năm nay 8 tuổi, đang học lớp 2 tiểu học.
在她八岁那年,跟着父母来到了这座城市生活。
Vào năm cô ấy 8 tuổi, theo cha mẹ tới thành phố này sinh sống.
这个八岁的小女孩在钢琴比赛中荣获了一等奖。
Bé gái 8 tuổi này đã vinh dự đạt giải nhất trong cuộc thi đàn piano.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây