Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
生日会
shēng rì huì
tiệc sinh nhật
Hán việt: sinh nhật hội
—

Gợi nhớ

Từ "生日会" (shēng rì huì) mang nghĩa "tiệc sinh nhật", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 日 (rì - nhật): "ngày" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).

Thành phần cấu tạo

生日会
shēng rì huì
tiệc sinh nhật
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tiệc sinh nhật
Ví dụ (3)
tóngxué同学men们wèi为bānzhǎng班长jǔbàn举办le了yì一chǎng场rènao热闹de的shēngrì生日huì会。
Các bạn học đã tổ chức một tiệc sinh nhật náo nhiệt cho lớp trưởng.
Classmates held a lively birthday party for the class monitor.
tā她zài在shēngrì生日huì会shàng上shōudào收到le了xǔduō许多jīngxīn精心zhǔnbèi准备de的lǐwù礼物。
Cô ấy tại tiệc sinh nhật đã nhận được vô số món quà chuẩn bị công phu.
She received many carefully prepared gifts at the birthday party.
wèile为了gěi给māma妈妈yí一gè个jīngxǐ惊喜,dàjiā大家mìmì秘密chóubèi筹备le了zhè这chǎng场shēngrìhuì生日会。
Để mang tới cho mẹ một sự bất ngờ, mọi người đã bí mật chuẩn bị tiệc sinh nhật này.
To give Mom a surprise, everyone secretly prepared this birthday party.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây