烤白薯
—
Gợi nhớ
Từ "烤白薯" (kǎo bái shǔ) nghĩa là "khoai nướng", ghép bởi: 烤 (kǎo): nướng + 白 (bái): trắng + 薯 (shǔ): củ khoai (như khoai lang.
Thành phần cấu tạo
烤白薯
khoai nướng
火
考
丿
日
艹
署
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:khoai nướng
Ví dụ (3)
冬天街头香气扑鼻的烤白薯令人垂涎欲滴。
Khoai lang nướng thơm nức mũi trên góc phố mùa đông khiến người ta thèm rỏ nước miếng.
刚出炉的烤白薯热气腾腾,口感香甜软糯。
Khoai lang nướng vừa ra lò nóng hổi, khẩu vị thơm ngọt dẻo bùi.
爷爷常在柴火炉里放几个白薯烤着吃。
Ông nội thường để vài củ khoai trong bếp củi nướng ăn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây