Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
烤白薯
kǎo bái shǔ
khoai nướng
—

Gợi nhớ

Từ "烤白薯" (kǎo bái shǔ) nghĩa là "khoai nướng", ghép bởi: 烤 (kǎo): nướng + 白 (bái): trắng + 薯 (shǔ): củ khoai (như khoai lang.

Thành phần cấu tạo

烤白薯
kǎo bái shǔ
khoai nướng
火
考
丿
日
艹
署

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khoai nướng
Ví dụ (3)
dōng tiān冬天jiē tóu街头xiāng qì pū bí香气扑鼻de的kǎo烤bái shǔ白薯lìng rén令人chuí xián yù dī垂涎欲滴。
Khoai lang nướng thơm nức mũi trên góc phố mùa đông khiến người ta thèm rỏ nước miếng.
gāng刚chū lú出炉de的kǎo烤bái shǔ白薯rè qì téng téng热气腾腾,kǒu gǎn口感xiāng tián香甜ruǎn软nuò糯。
Khoai lang nướng vừa ra lò nóng hổi, khẩu vị thơm ngọt dẻo bùi.
yé yé爷爷cháng zài常在chái huǒ柴火lú lǐ炉里fàng放jǐ gè几个bái shǔ白薯kǎo烤zhe着chī吃。
Ông nội thường để vài củ khoai trong bếp củi nướng ăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây