离心泵
lí xīn bèng
Máy bơm ly tâm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Máy bơm ly tâm
Ví dụ (3)
zhè jiāhuà gōng chǎngxīncǎi gòule táigāo xiàonài shíde xīn bèngyòng shū sònghuà xué
Nhà máy hóa chất này mới mua thêm năm máy bơm ly tâm hiệu suất cao chống ăn mòn để vận chuyển chất lỏng hóa học.
xīn bèngyóu jié gòujiǎn dānliú liàngwěn dìngzàigōng lǐng dàoleguǎng fàn yìng yòng广
Máy bơm ly tâm nhờ cấu tạo đơn giản, lưu lượng ổn định nên đã được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực công nghiệp.
wéi xiū shīzhèng zàipái chá táizào yīnguò de xīn bèngde lún zhàng
Kỹ thuật viên bảo trì đang rà soát lỗi cánh quạt của chiếc máy bơm ly tâm đang phát ra tiếng ồn quá lớn đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây