肥肉
féi ròu
Thịt mỡ, phần mỡ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thịt mỡ, phần mỡ
Ví dụ (3)
shēngjiàn shǎochīdiǎnhóng shāo ròuyóu shì miàndeféi ròukòng zhìxuè zhī
Bác sĩ khuyên anh ấy ăn ít thịt kho tàu, đặc biệt là phần thịt mỡ bên trong, để kiểm soát mỡ máu.
jīng guòsān yuèdeyán jiàn shēn zishàngdeféi ròuzhōng jiǎn diàole shǎo
Sau ba tháng tập gym nghiêm ngặt, mỡ thừa trên bụng anh ấy cuối cùng cũng giảm đi không ít.
xiāng cháishòude xiōng ròuhěn duōréngèng huānchīdài diǎnféi ròudezhū huā
So với thịt ức gà nạc khô, nhiều người thích ăn thịt ba chỉ lợn có chút thịt mỡ hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây