Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
氧原子
yǎng yuán zǐ
Nguyên tử oxy
Hán việt: dưỡng nguyên tí
—

Gợi nhớ

Từ "氧原子" (yǎng yuán zǐ) nghĩa là "Nguyên tử oxy", ghép bởi: 氧 (yǎng): oxy + 原 (yuán): ban đầu + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

氧原子
yǎng yuán zǐ
Nguyên tử oxy
气
羊
厂
泉
子

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nguyên tử oxy
Ví dụ (3)
yí gè一个shuǐ fèn zi水分子yóu由liǎng gè两个qīng yuán zi氢原子hé和yí gè一个yǎng yuán zi氧原子zǔ chéng组成。
Một phân tử nước được cấu tạo từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy.
chòu yǎng céng臭氧层zhōng中de的chòu yǎng臭氧fèn zǐ分子hán yǒu含有sān gè三个yǎng yuán zi氧原子,néng能xī shōu吸收zǐ wài xiàn紫外线。
Các phân tử ozone trong tầng ozone chứa ba nguyên tử oxy, có thể hấp thụ tia cực tím.
zài在huà xué fǎn yìng化学反应zhōng中,yǎng yuán zi氧原子jīng cháng经常yǔ与qí tā其他yuán sù元素jié hé结合xíng chéng形成yǎng huà wù氧化物。
Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử oxy thường kết hợp với các nguyên tố khác để tạo thành oxit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây