氧原子
—
Gợi nhớ
Từ "氧原子" (yǎng yuán zǐ) nghĩa là "Nguyên tử oxy", ghép bởi: 氧 (yǎng): oxy + 原 (yuán): ban đầu + 子 (zǐ / zi): Con.
Thành phần cấu tạo
氧原子
Nguyên tử oxy
气
羊
厂
泉
子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Nguyên tử oxy
Ví dụ (3)
一个水分子由两个氢原子和一个氧原子组成。
Một phân tử nước được cấu tạo từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy.
臭氧层中的臭氧分子含有三个氧原子,能吸收紫外线。
Các phân tử ozone trong tầng ozone chứa ba nguyên tử oxy, có thể hấp thụ tia cực tím.
在化学反应中,氧原子经常与其他元素结合形成氧化物。
Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử oxy thường kết hợp với các nguyên tố khác để tạo thành oxit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây