协调员
xié tiáo yuán
Điều phối viên

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Điều phối viên
Ví dụ (3)
zuò wéixiàng xié tiáo yuándezhǔ yàogōng zuòshìquè bǎo ménzhī jiāndegōu tōngshùn chàng
Với tư cách là điều phối viên của dự án, công việc chính của cô ấy là đảm bảo sự giao tiếp thông suốt giữa các bộ phận.
lián guóxiàngzāi pài chūleduō míngguó yuán zhùxié tiáo yuánbāng zhùfēn pèijiù zāi
Liên Hợp Quốc đã cử nhiều điều phối viên viện trợ quốc tế đến vùng thiên tai để giúp phân phát vật tư cứu trợ.
hūn xié tiáo yuánzàixiàn chǎngmáng máng wàiān páiměi liú chéngquè bǎodiǎn wán měijìn xíng
Điều phối viên lễ cưới tất bật trong ngoài ở hiện trường, sắp xếp từng quy trình để đảm bảo buổi lễ diễn ra hoàn hảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây