柱塞
zhù sāi
Pít-tông trụ, plunger

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Pít-tông trụ, plunger
Ví dụ (3)
chāi xiè bèngshí yào biéxiǎo xīn miǎnsǔn huàijīng zhù sāi
Khi tháo dỡ bơm thủy lực phải đặc biệt cẩn thận, tránh làm hỏng pít-tông trụ có độ chính xác cao.
dòng pēn yóu zuǐdezhù sāi guǒ shēng sǔnhuìdǎo zhìrán yóupēn shèjūn yún
Nếu pít-tông bên trong vòi phun nhiên liệu của động cơ bị mài mòn, sẽ dẫn đến việc phun nhiên liệu không đồng đều.
shù yuánzhèng zàigěigāo qīng dezhù sāi zhuān yòngderùn huá yóu
Kỹ thuật viên đang bôi dầu bôi trơn chuyên dụng cho pít-tông trụ của máy rửa xe áp lực cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây