滑动轴承
huá dòng zhóu chéng
Vòng bi trượt, ổ trượt

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vòng bi trượt, ổ trượt
Ví dụ (3)
guǒrùn huá liánghuá dòng zhóu chénghuìhěn kuài shēng xiè sǔndǎo zhìshè bèi zhàng
Nếu bôi trơn kém, ổ trượt sẽ rất nhanh xảy ra tình trạng mài mòn cơ học, dẫn đến thiết bị trục trặc.
zàigāo zhòng zàidegōng zhōnghuá dòng zhóu chénggǔn dòng zhóu chéng yǒugèng hǎodejiǎn zhènxiào guǒ
Trong các loại máy móc công nghiệp tốc độ cao và tải trọng lớn, ổ trượt có hiệu quả giảm xóc tốt hơn so với ổ lăn.
wéi xiū gōngzhèng zài jiǎn chá xíng diàn nèi dehuá dòng zhóu chéngjiàn shì fǒu
Công nhân bảo trì đang kiểm tra kỹ lưỡng xem khe hở ổ trượt bên trong máy phát điện cỡ lớn có đạt chuẩn hay không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây