贡献给
—
Phân tích từ 贡献给
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Cống hiến cho
Ví dụ (3)
这位老科学家把一生都无私地贡献给了祖国的航天事业。
Vị nhà khoa học lão thành này đã cống hiến vô tư cả cuộc đời mình cho sự nghiệp hàng không vũ trụ của tổ quốc.
很多企业家在退休后,会把自己的财产贡献给慈善基金会。
Rất nhiều doanh nhân sau khi nghỉ hưu sẽ cống hiến tài sản của mình cho các quỹ từ thiện.
年轻人应该把青春的汗水贡献给有意义的奋斗过程,而不是虚度光阴。
Những người trẻ tuổi nên cống hiến mồ hôi tuổi thanh xuân cho quá trình phấn đấu đầy ý nghĩa, chứ không phải là lãng phí thời gian.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây