这么少
zhè me shǎo
Ít thế này, ít thế

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Ít thế này, ít thế
Ví dụ (3)
zěn mepán zidefàn càizhè meshǎonán dàoshìchú fángzhǔn bèi gòuma
Sao thức ăn trong đĩa lại ít thế này, lẽ nào nhà bếp chuẩn bị không đủ sao?
zhè geyuèdegōng xià láidōu gǎn xiāng xìnzhǐ yǒuzhè meshǎo
Lương tháng này phát xuống, tôi còn không dám tin là chỉ có ít thế này.
cān jiāzhè zhì yuàn zhěhuó dòngdetóng xuézěn mezhè meshǎoxuān chuángōng zuòshì shìméidào wèi
Sao học sinh tham gia hoạt động tình nguyện lần này lại ít thế, có phải công tác tuyên truyền chưa tới nơi tới chốn không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây