谐音词
xié yīn cí
Từ đồng âm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Từ đồng âm
Ví dụ (3)
hěn duōwǎng luòliú xíng dōushìjiè yònghàn dexié yīnchuàng zàochū láide
Rất nhiều ngôn ngữ mạng thịnh hành đều được mượn từ các từ đồng âm của chữ Hán để tạo ra.
zhōng guórénguò niánchīshì yīn wèishìxié yīn nián nián yǒu
Người Trung Quốc ăn cá dịp năm mới là vì "ngư" (cá) và "dư" là từ đồng âm, ngụ ý năm nào cũng dư dả.
zhè geguǎng gào广wén ànqiǎo miàoshǐ yòng使lexié yīnràngrénkànhòujué defēi chángyǒu si
Lời quảng cáo này sử dụng từ đồng âm một cách khéo léo, khiến người ta xem xong cảm thấy rất thú vị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây