竹叶
—
Phân tích từ 竹叶
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Lá tre
Ví dụ (3)
下雨过后,翠绿的竹叶上挂满了晶莹的水珠,非常漂亮。
Sau cơn mưa, trên những chiếc lá tre xanh mướt đọng đầy những giọt nước trong vắt, vô cùng xinh đẹp.
很多传统名茶在制作过程中,茶叶的形状会被揉捻得像竹叶一样。
Rất nhiều loại trà nổi tiếng truyền thống trong quá trình chế biến, hình dạng của lá trà sẽ được vò cho giống như lá tre.
大熊猫最喜欢的食物就是鲜嫩的竹叶和竹笋。
Thức ăn mà gấu trúc lớn thích nhất chính là những chiếc lá tre và măng tre non tươi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây