激光剑
jī guāng jiàn
kiếm laser

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kiếm laser
Ví dụ (3)
xīng qiú zhànjué shìshǐ yòng使de guāngjiànshìhěn duō huànmèng mèi qiúde
Thanh kiếm laser mà các Hiệp sĩ Jedi sử dụng trong Star Wars là vũ khí mơ ước của nhiều người hâm mộ khoa học viễn tưởng.
wán diànbǎi mǎnlehuì guāng shēngde liào guāngjiàn yǐnle duōxiǎo nán háide guāng
Cửa hàng đồ chơi tràn ngập những thanh kiếm laser bằng nhựa có thể phát sáng và phát ra âm thanh, thu hút ánh nhìn của nhiều bé trai.
zài gemàn zhǎnshàngyǒu rénchuān zhe穿hēi dedǒu péngshǒu huī zhe hóng de guāngjiàn
Tại triển lãm anime đó, có người mặc áo choàng đen, tay vung vẩy một thanh kiếm laser màu đỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây