Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
五一节
wǔ yī jié
Lễ 1 tháng 5
Hán việt: ngũ nhất tiết
—

Gợi nhớ

Từ "五一节" (wǔ yī jié) mang nghĩa "Lễ 1 tháng 5", kết hợp bởi 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 一 (yī - nhất): "số một" + 节 (jié - tiết): "tiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节).

Thành phần cấu tạo

五一节
wǔ yī jié
Lễ 1 tháng 5
五
wǔ • ngũ
số năm
二
Hai nét ngang
Trời (trên) và đất (dưới)
𠃌
Nét gãy ở giữa
Sự giao thoa giữa trời và đất
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lễ 1 tháng 5
Ví dụ (3)
wǔyì五一jié节de的xiǎo小chángjià长假qījiān期间,quánguó全国gèdì各地de的lǚyóu旅游jǐngdiǎn景点dōu都yínglái迎来le了kèliú客流gāofēng高峰。
Trong kỳ nghỉ lễ 1 tháng 5, các điểm du lịch trên cả nước đều đón lượng khách đạt đỉnh.
During the May Day short holiday, tourist attractions all over the country ushered in a peak flow of tourists.
chènzhe趁着jīnnián今年wǔyì五一jié节fàngjià放假,wǒmen我们quánjiā全家juédìng决定zìjià自驾qù去hǎibiān海边dùguò度过yí一gè个qīngsōng轻松de的zhōumò周末。
Nhân dịp nghỉ lễ 1 tháng 5 năm nay, cả nhà chúng tôi quyết định tự lái xe đến bờ biển trải qua một kỳ nghỉ cuối tuần thư giãn.
Taking advantage of this year's May Day holiday, our family decided to drive to the seaside for a relaxing weekend.
hěn很duō多shāngchǎng商场huì会zài在wǔyì五一jié节tuīchū推出dàxíng大型cùxiāo促销huódòng活动,xīyǐn吸引gùkè顾客qiánlái前来gòuwù购物。
Rất nhiều trung tâm thương mại sẽ tung ra các đợt khuyến mãi lớn vào dịp lễ 1 tháng 5 để thu hút khách hàng đến mua sắm.
Many shopping malls launch large-scale promotional activities during May Day to attract customers to shop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây