丑时
—
Gợi nhớ
Từ "丑时" (chǒu shí) nghĩa là "giờ sửu (1-3h sáng)", ghép bởi: 丑 (chǒu): Xấu xí + 时 (shí): thời gian.
Thành phần cấu tạo
丑时
giờ sửu (1-3h sáng)
丑
日
寸
Phân tích từ 丑时
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:giờ sửu (1-3h sáng)
Ví dụ (3)
在中国古代十二时辰中,丑时是指凌晨一点到三点这个时间段。
Trong mười hai canh giờ của Trung Quốc cổ đại, giờ sửu chỉ khoảng thời gian từ 1 giờ đến 3 giờ sáng.
中医认为,丑时是肝脏排毒的时间,此时一定要保持深度睡眠。
Đông y cho rằng, giờ sửu là thời gian gan thải độc, lúc này nhất định phải duy trì giấc ngủ sâu.
昨夜丑时突降暴雨,伴随着雷声,把许多熟睡的人都惊醒了。
Đêm qua vào lúc giờ sửu trời bỗng đổ mưa to kèm theo tiếng sấm, làm nhiều người đang ngủ say bị đánh thức.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây