Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
丑时
chǒu shí
giờ sửu (1-3h sáng)
Hán việt: sửu thì
—

Gợi nhớ

Từ "丑时" (chǒu shí) nghĩa là "giờ sửu (1-3h sáng)", ghép bởi: 丑 (chǒu): Xấu xí + 时 (shí): thời gian.

Thành phần cấu tạo

丑时
chǒu shí
giờ sửu (1-3h sáng)
丑
日
寸

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:giờ sửu (1-3h sáng)
Ví dụ (3)
zài在zhōng guó中国gǔ dài古代shí èr十二shí chén时辰zhōng中,chǒu shí丑时shì是zhǐ指líng chén凌晨yì diǎn一点dào到sān diǎn三点zhè ge这个shí jiān duàn时间段。
Trong mười hai canh giờ của Trung Quốc cổ đại, giờ sửu chỉ khoảng thời gian từ 1 giờ đến 3 giờ sáng.
zhōng yī中医rèn wéi认为,chǒu shí丑时shì是gān zàng肝脏pái dú排毒de的shí jiān时间,cǐ shí此时yí dìng一定yào要bǎo chí保持shēn dù深度shuì mián睡眠。
Đông y cho rằng, giờ sửu là thời gian gan thải độc, lúc này nhất định phải duy trì giấc ngủ sâu.
zuó yè昨夜chǒu shí丑时tū jiàng突降bào yǔ暴雨,bàn suí伴随zhe着léi shēng雷声,bǎ把xǔ duō许多shú shuì熟睡de的rén人dōu都jīng xǐng惊醒le了。
Đêm qua vào lúc giờ sửu trời bỗng đổ mưa to kèm theo tiếng sấm, làm nhiều người đang ngủ say bị đánh thức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây