丑年
—
Gợi nhớ
Từ "丑年" (chǒu nián) nghĩa là "năm Sửu, năm con trâu", ghép bởi: 丑 (chǒu): Xấu xí + 年 (nián): năm.
Thành phần cấu tạo
丑年
năm Sửu, năm con trâu
丑
年
Phân tích từ 丑年
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:năm Sửu, năm con trâu
Ví dụ (3)
爷爷是在丑年出生的。
Ông nội sinh vào năm Sửu.
明年是丑年,街上有许多牛的装饰。
Sang năm là năm Sửu, trên đường có rất nhiều đồ trang trí hình con trâu.
丑年过年的时候,全家人聚在一起吃年夜饭。
Vào dịp Tết năm Sửu, cả nhà quây quần bên nhau ăn bữa cơm tất niên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây