Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
丑年
chǒu nián
năm Sửu, năm con trâu
Hán việt: sửu niên
—

Gợi nhớ

Từ "丑年" (chǒu nián) nghĩa là "năm Sửu, năm con trâu", ghép bởi: 丑 (chǒu): Xấu xí + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

丑年
chǒu nián
năm Sửu, năm con trâu
丑
年

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:năm Sửu, năm con trâu
Ví dụ (3)
yé ye爷爷shì是zài在chǒu丑nián年chū shēng出生de的。
Ông nội sinh vào năm Sửu.
míng nián明年shì是chǒu丑nián年,jiē shàng街上yǒu有xǔ duō许多niú牛de的zhuāng shì装饰。
Sang năm là năm Sửu, trên đường có rất nhiều đồ trang trí hình con trâu.
chǒu nián丑年guò nián过年de的shí hou时候,quán jiā rén全家人jù zài yī qǐ聚在一起chī吃nián yè fàn年夜饭。
Vào dịp Tết năm Sửu, cả nhà quây quần bên nhau ăn bữa cơm tất niên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây