Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
树穴
shù xué
hố trồng cây, hốc cây
Hán việt: thọ huyệt
—

Gợi nhớ

Từ "树穴" (shù xué) nghĩa là "hố trồng cây, hốc cây", ghép bởi: 树 (shù): cây + 穴 (xué): hang.

Thành phần cấu tạo

树穴
shù xué
hố trồng cây, hốc cây
木
又
寸
穴

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hố trồng cây, hốc cây
Ví dụ (3)
gōngr én工人zài在lù biān路边wā挖le了xǔ duō许多shù xué树穴。
Công nhân đã đào nhiều hố trồng cây bên đường.
xiǎo niǎo小鸟zài在lǎo shù xué老树穴lǐ里zhù cháo筑巢。
Chim nhỏ làm tổ trong hốc cây già.
qǐng请bù yào不要wǎng shù xué往树穴lǐ里luàn乱rēng扔lā jī垃圾。
Vui lòng không vứt rác lung tung vào hố trồng cây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây