相匹配
xiāng pǐpèi
khớp với nhau, tương thích với nhau

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:khớp với nhau, tương thích với nhau
Ví dụ (3)
zhèliǎng gǎng wèiyāo qiúxiāng pèi
Yêu cầu hai vị trí công việc này tương thích với nhau.
zhè jiàn fuxié zideyán hěnxiāng pèi
Màu sắc chiếc áo này và đôi giày rất hợp với nhau.
tǒnghuì dòngtiāo xuǎnxiāng pèideshù
Hệ thống sẽ tự động chọn lọc những dữ liệu khớp với nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây