干细胞
gānxìbāo
tế bào gốc (sinh học, y học)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tế bào gốc (sinh học, y học)
Ví dụ (3)
gān bāoyán jiūzài xuélǐng fēi chángzhòng yào
Nghiên cứu tế bào gốc vô cùng quan trọng trong lĩnh vực y học.
xué jiācháng shì yònggān bāozhì liáo bìng
Các nhà khoa học thử nghiệm sử dụng tế bào gốc để điều trị bệnh.
gān bāo yǒu zhìdenéng
Tế bào gốc có khả năng tự nhân bản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây