接触到
—
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:tiếp xúc tới, tiếp cận tới
Ví dụ (3)
在工作中我接触到了许多优秀的人。
Trong công việc tôi đã tiếp xúc tới rất nhiều người ưu tú.
不要让皮肤接触到腐蚀性液体。
Đừng để da tiếp xúc tới chất lỏng có tính ăn mòn.
他第一次接触到了这项技术。
Lần đầu tiên anh ấy tiếp xúc tới công nghệ này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây