紫苏叶
—
Phân tích từ 紫苏叶
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:lá tía tô (thảo mộc, gia vị)
Ví dụ (3)
紫苏叶常用于做凉拌菜或包肉。
Lá tía tô thường dùng làm món nộm hoặc cuốn thịt.
中医认为紫苏叶具有发汗散寒的功效。
Đông y cho rằng lá tía tô có công hiệu phát hãn tán hàn.
菜市场卖的新鲜紫苏叶很香。
Lá tía tô tươi bán ở chợ rau rất thơm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây