热米粉
rè mǐ fěn
bún nóng, phở nóng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bún nóng, phở nóng
Ví dụ (3)
tiān lěng shíchī wǎn fěnhún shēnshū fu
Khi trời lạnh ăn một bát bún nóng cả người dễ chịu.
lǎo bǎnlái wǎn fěn
Ông chủ ơi, cho một bát bún nóng!
fěnsàn zhexiāng
Bát bún nóng tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây