Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
臂膀
bì bǎng
Bờ vai, cánh tay, người hỗ trợ đắc lực
Hán việt: tí bàng
—

Gợi nhớ

Từ "臂膀" (bì bǎng) nghĩa là "Bờ vai, cánh tay, người hỗ trợ đắc lực", ghép bởi: 臂 (bì): cánh tay + 膀 (bǎng / páng / pāng): vai.

Thành phần cấu tạo

臂膀
bì bǎng
Bờ vai, cánh tay, người hỗ trợ đắc lực
辟
月
旁

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bờ vai, cánh tay, người hỗ trợ đắc lực
Ví dụ (3)
fù qīn父亲kuān kuò宽阔de的bì bǎng臂膀shì是wǒ我tóng nián童年shí时zuì最ān quán安全de的gǎng wān港湾。
Bờ vai rộng lớn của cha là bến đỗ an toàn nhất trong thời thơ ấu của tôi.
tā他shì是lǎo bǎn老板de的zuǒ bǎng yòu bì左膀右臂,yě也shì是gōng sī公司bù kě huò quē不可或缺de的jiān shí坚实bì bǎng臂膀。
Anh ấy là cánh tay phải của sếp, cũng là chỗ dựa vững chắc không thể thiếu của công ty.
bǐ sài比赛shòu shāng受伤hòu后,tā他de的yòu cè右侧bì bǎng臂膀zhì jīn至今hái还wú fǎ无法wán quán完全tái qǐ抬起。
Sau khi bị thương trong trận đấu, cánh tay bên phải của anh ấy đến nay vẫn không thể nâng lên hoàn toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây