滚动轴承
gǔn dòng zhóu chéng
Ổ bi lăn (Cơ khí)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ổ bi lăn (Cơ khí)
Ví dụ (3)
gǔn dòng zhóu chéngnèi zhuāng tiánderùn huá zhī guò duō bānwéiróng desān fēn zhī
Mỡ bôi trơn được nạp bên trong ổ bi lăn không nên quá nhiều, thông thường chỉ bằng 1/3 dung tích.
xiāng huá dòng zhóu chénggǔn dòng zhóu chéngde shùgèngxiǎoxiào gèng gāo
So với ổ trượt, ổ lăn có hệ số ma sát nhỏ hơn, hiệu suất cao hơn.
diàn yùn zhuǎnshí guǒ chū xiǎnghěnkěn éngshìgǔn dòng zhóu chéng sǔndǎo zhìde
Nếu động cơ phát ra tiếng kêu lạ khi vận hành, rất có thể do ổ bi lăn bị mài mòn gây ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây