一点半
yī diǎn bàn
Một giờ rưỡi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Một giờ rưỡi
Ví dụ (3)
diǎnchū jiǔ diǎndàoliǎng sān xiǎo shízhōng xià shān diǎn bànhuíshì
Khởi hành lúc bảy giờ, chín giờ đến nơi, leo núi khoảng hai ba tiếng, trưa xuống núi, một rưỡi chiều về đến trung tâm thành phố.
mendexià cháshí jiānān páizàixià diǎn bàn zhǔn shíguò lái
Giờ uống trà chiều của chúng ta được sắp xếp vào một rưỡi chiều, nhớ đến đúng giờ nhé.
zuó tiān wǎn shangjiā bānchǔ bào biǎo zhímángdàolíng chén diǎn bàncáishuì jiào
Tối qua tôi tăng ca xử lý báo cáo, bận rộn mãi đến một rưỡi sáng mới đi ngủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây