胚珠
pēizhū
Noãn (thực vật học)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Noãn (thực vật học)
Ví dụ (3)
zàibèi zhí zhōnghuā fěn guǎnchuān guò穿huā zhùjiāngjīng bāosòng pēi zhūwán chéngshuāngshòu jīng
Ở thực vật hạt kín, ống phấn đi qua vòi nhụy đưa tế bào tinh trùng vào noãn để hoàn thành quá trình thụ tinh kép.
zhí de fáng jiāng lái chéngjiān yìngdeguǒ érnèi depēi zhūhuì chéngzhǒng zi
Thành bầu nhụy của thực vật sau này phát triển thành vỏ quả cứng, còn noãn bên trong sẽ phát triển thành hạt.
luǒ zhí méi yǒu fángbāo guǒ mendepēi zhūzhí jiēluǒ zàiwài miàn sōng shùdeqiú guǒ
Thực vật hạt trần không có bầu nhụy bao bọc, noãn của chúng lộ trực tiếp ra ngoài, ví dụ như nón của cây thông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây