加入适量
jiārù shìliàng
Thêm vào một lượng vừa đủ, cho vừa phải

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Thêm vào một lượng vừa đủ, cho vừa phải
Ví dụ (3)
gōng guò chéngzhōng jiā shì liàngrùn huá yóu fáng zhuīzhé duàn
Trong quá trình taro bắt buộc phải thêm lượng vừa đủ dầu bôi trơn để phòng ngừa gãy mũi taro.
chǎozhèdào càishízuì hòu shìzàichū guōqiánjiā shì liàngshí yán jīngtiáo wèi
Khi xào món này, bước cuối cùng là trước khi bắc ra ngoài phải cho vào lượng muối và hạt nêm vừa đủ để tạo vị.
zuòdàng āodemiàn yàojiā shì liàngdeniú nǎizhè yàngkǎochū láicáihuìsōng ruǎn
Trong bột làm bánh ngọt cần phải thêm vào một lượng sữa tươi vừa đủ, như vậy khi nướng ra bánh mới mềm xốp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây