佣兵
yōngbīng
Lính đánh thuê

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lính đánh thuê
Ví dụ (3)
zàizhè kuǎn huànjué bàn yǎnyóu zhōngwán jiā zhāo zhǒngzhǒng deyōng bīnglái jiànxiǎo duì
Trong tựa game nhập vai kỳ ảo này, người chơi có thể chiêu mộ lính đánh thuê của các chủng tộc khác nhau để lập tổ đội.
jūn huāzhòng jīn yōngle zhīcánr ěndewài guóyōng bīngjūn tuánláizhèn pàn luàn
Tên quân phiệt đó đã bỏ ra số tiền lớn thuê một quân đoàn lính đánh thuê nước ngoài tàn nhẫn để đàn áp cuộc nổi loạn.
zuò wéi míngqiánbàn shìdeyōng bīngcóng lái guān xīn zhǔdezhèng zhì chǎngshìshén me
Với tư cách là một lính đánh thuê làm việc vì tiền, anh ta chưa bao giờ quan tâm đến lập trường chính trị của người thuê mình là gì.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây