缸盖
—
Phân tích từ 缸盖
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:nắp xi-lanh, nắp động cơ
Ví dụ (3)
维修工拆下发动机的缸盖检查内部磨损情况。
Thợ sửa chữa tháo nắp xi-lanh của động cơ để kiểm tra tình trạng mài mòn bên trong.
缸盖垫片损坏会导致发动机冷却液泄漏。
Gioăng nắp xi-lanh hỏng hóc sẽ dẫn đến rò rỉ nước làm mát của động cơ.
高强度的铝合金常用于制造汽车发动机缸盖。
Hợp kim nhôm độ bền cao thường được dùng để chế tạo nắp xi-lanh động cơ ô tô.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây