五脏
wǔ zàng
ngũ tạng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ngũ tạng
Ví dụ (3)
què suī xiǎowǔzàng-jùquán
Chim sẻ tuy nhỏ nhưng ngũ tạng đều đầy đủ (tuy nhỏ nhưng đầy đủ tính năng).
zhōng jiǎng jiutōng guòtiáo zànggōng nénglái dàoyǎng shēngxiào guǒ
Đông y chú trọng thông qua điều hòa chức năng ngũ tạng để đạt hiệu quả dưỡng sinh.
jiǔduōlehuìyán zhòngsǔn shāngrén wǔzàng-liùfǔ
Uống rượu nhiều sẽ tổn hại nghiêm trọng đến ngũ tạng lục phủ của cơ thể con người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây