卧式
—
Phân tích từ 卧式
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Nằm ngang (máy móc, thiết bị)
Ví dụ (3)
发动机气缸体的内孔精加工需要在卧式镗床上进行。
Việc gia công tinh lỗ trong của khối xi lanh động cơ cần được thực hiện trên máy doa ngang.
车间里新采购了一台卧式加工中心,专门用来铣削大型金属零件的侧面。
Phân xưởng vừa mua mới một trung tâm gia công ngang, chuyên dùng để phay mặt bên của các linh kiện kim loại cỡ lớn.
相比于立式冰箱,这款卧式冷柜在超市中能容纳更多的速冻食品。
So với tủ lạnh đứng, chiếc tủ đông ngang này có thể chứa được nhiều thực phẩm đông lạnh hơn trong siêu thị.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây