花键
—
Phân tích từ 花键
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Then hoa, rãnh then hoa
Ví dụ (3)
齿轮内孔的内花键通常是在立式拉床上一次性加工完成的。
Then hoa trong của lỗ bánh răng thường được gia công hoàn thiện trong một lần trên máy chuốt đứng.
拖拉机的传动轴因为花键严重磨损,导致行驶时发出巨大的异响。
Trục truyền động của máy kéo vì then hoa bị mài mòn nghiêm trọng nên đã phát ra tiếng động lạ rất lớn khi chạy.
工程师在设计图纸时,明确要求输出轴的外花键必须经过高频淬火处理。
Khi thiết kế bản vẽ, kỹ sư yêu cầu rõ ràng rằng then hoa ngoài của trục đầu ra phải được xử lý tôi cao tần.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây