Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
血腥味
xuè xīng wèi
Mùi máu, mùi tanh của máu
Hán việt: huyết tinh vị
—

Gợi nhớ

Từ "血腥味" (xuè xīng wèi) nghĩa là "Mùi máu, mùi tanh của máu", ghép bởi: 血 (xiě / xuè): máu + 腥 (xīng): Tanh (mùi) + 味 (wèi): vị.

Thành phần cấu tạo

血腥味
xuè xīng wèi
Mùi máu, mùi tanh của máu
血
月
星
口
未

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mùi máu, mùi tanh của máu
Ví dụ (3)
tā他yī一tuī kāi推开tú zǎi chǎng屠宰场de的mén门,yī gǔ一股nóng liè浓烈de的xuè xīng wèi血腥味biàn便pū bí ér lái扑鼻而来,lìng rén zuò'ǒu令人作呕。
Anh ta vừa đẩy cửa lò mổ ra, một mùi máu tanh nồng nặc xộc vào mũi, khiến người ta buồn nôn.
jīng guò经过jǐ gè几个xiǎo shí小时de的jī liè激烈zhàn dòu战斗,zhàn chǎng战场shàng上mí màn zhe弥漫着cì bí刺鼻de的xiāo yān硝烟hé和xuè xīng wèi血腥味。
Sau vài giờ chiến đấu ác liệt, chiến trường tràn ngập mùi khói súng và mùi máu tanh chói mũi.
wèi le为了chǔ lǐ处理diào掉chē xiāng车厢lǐ里de的xuè xīng wèi血腥味,jǐng chá警察shǐ yòng使用le了dà liàng大量de的huà xué化学qīng jié jì清洁剂。
Để khử mùi máu tanh trong thùng xe, cảnh sát đã sử dụng một lượng lớn chất tẩy rửa hóa học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây