脚趾球队
jiǎo zhǐ qiú duì
Đội bóng Ngón chân (tên đội/biệt danh)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đội bóng Ngón chân (tên đội/biệt danh)
Ví dụ (3)
xuéyǒufēi zhèng shìde qiú yīn wèi men qiúzǒng ài yòngjiǎo jiāntǒng jiādōujiào menjiǎo zhǐqiú duì
Trong trường đại học có một câu lạc bộ bóng đá không chính thức, vì họ luôn thích dùng mũi chân để chích bóng nên mọi người đều gọi họ là "Đội bóng ngón chân".
zhèzhōu gōng chéng jiāngchuán wén zhōngfēi chánggǎo xiàodejiǎo zhǐqiú duìjìn xíng chǎngyǒu sài
Cuối tuần này, khoa Kỹ thuật sẽ có một trận giao hữu với "Đội bóng ngón chân" rất hài hước trong lời đồn.
jǐn guǎnmíng tīng láihěnzhuān dànjiǎo zhǐqiú duìdechéng yuánmenduì qiúyǒu zhe xiànde qíng
Mặc dù cái tên nghe rất không chuyên nghiệp, nhưng các thành viên của đội bóng ngón chân lại có niềm đam mê bóng đá vô tận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây