Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不饿
bù è
Không đói
Hán việt: bưu ngã
—

Gợi nhớ

Từ "不饿" (bù è) nghĩa là "Không đói", ghép bởi: 不 (bù): không + 饿 (è): đói.

Thành phần cấu tạo

不饿
bù è
Không đói
一
个 (biến thể)
饣
我

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:Không đói
Ví dụ (3)
nǐ你shén me什么shí hòu时候bù è不饿?gāng刚chī吃wán完yī dà一大wǎn miàn碗面,zěn me怎么yòu又kāi shǐ开始zhǎo找líng shí零食le了?
Cậu lúc nào không đói vậy? Vừa mới ăn xong một bát mì to, sao lại bắt đầu tìm đồ ăn vặt nữa rồi?
wǒ我zhōng wǔ中午zài在gōng sī公司kāi huì开会de的shí hòu时候yǐ jīng已经chī吃guò过hàn bǎo汉堡le了,xiàn zài现在yī diǎn一点dōu都bù不è饿。
Trưa nay lúc họp ở công ty tôi đã ăn hamburger rồi, bây giờ không đói chút nào.
jí shǐ即使nǐ你zàn shí暂时bù è不饿,yě也zuì hǎo最好hē bēi喝杯rè热niú nǎi牛奶diàn垫dian垫dù zi肚子,bùr án不然bàn yè半夜huì会nán shòu难受de的。
Cho dù tạm thời cậu không đói, cũng tốt nhất là uống một cốc sữa nóng lót dạ, nếu không nửa đêm sẽ khó chịu đấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây