Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
高级班
gāo jí bān
Lớp cao cấp, lớp trình độ cao
Hán việt: cao cấp ban
—

Gợi nhớ

Từ "高级班" (gāo jí bān) nghĩa là "Lớp cao cấp, lớp trình độ cao", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 级 (jí): Cấp độ + 班 (bān): lớp.

Thành phần cấu tạo

高级班
gāo jí bān
Lớp cao cấp, lớp trình độ cao
高
纟
及
王
刂

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lớp cao cấp, lớp trình độ cao
Ví dụ (3)
dāngr án当然kě yǐ可以!wǒ men我们yǒu有chū jí bān初级班hé和gāo jí bān高级班。méi yǒu没有jī chǔ基础de的tóng xué同学cóng从chū jí bān初级班kāi shǐ开始,xiān xué先学wò bǐ握笔hé和jī běn基本bǐ huà笔画。
Đương nhiên là được! Chúng tôi có lớp sơ cấp và lớp cao cấp. Học viên chưa có cơ bản sẽ bắt đầu từ lớp sơ cấp, học cách cầm bút và các nét cơ bản trước.
jīng guò经过liǎng nián两年de的kè kǔ刻苦xué xí学习,tā他zhōng yú终于shùn lì顺利tōng guò通过le了cè shì测试,bèi被xuǎn rù选入le了yīng yǔ kǒu yǔ英语口语gāo jí bān高级班。
Trải qua hai năm học tập chăm chỉ, anh ấy cuối cùng đã vượt qua bài kiểm tra một cách suôn sẻ và được chọn vào lớp cao cấp về khẩu ngữ tiếng Anh.
gāng qín钢琴gāo jí bān高级班de的xué fèi学费bǐ jiào比较áng guì昂贵,yīn wèi因为shòu kè授课de的dōu都shì是guó jiā jí国家级de的yīn yuè dà shī音乐大师。
Học phí của lớp piano cao cấp khá đắt đỏ, bởi vì những người giảng dạy đều là bậc thầy âm nhạc cấp quốc gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây