体验到
tǐ yàn dào
trải nghiệm được

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:trải nghiệm được
Ví dụ (3)
zàixiāng cūnshēng huóle yuèzhēn zhèng yàndàole rándeníng jìng
Sống ở nông thôn một tháng, tôi đã thực sự trải nghiệm được sự yên bình của thiên nhiên.
zhǐ yǒu dāngle cái néng yàndàoyǎng hái zidexīn
Chỉ khi tự mình làm cha mẹ, mới có thể cảm nhận được nỗi vất vả khi nuôi dạy con cái.
xiàn shí shùràng wán jiā yàndàoleshēn lín jìngdegǎn jué
Công nghệ thực tế ảo giúp người chơi trải nghiệm được cảm giác nhập vai chân thực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây