失衡
shī héng
mất cân bằng, bị thăng bằng lệch

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:mất cân bằng, bị thăng bằng lệch
Ví dụ (6)
cháng jiā bānhuìdǎo zhìshēn jiān kāngchǔ shī héngzhuàng tài
Thường xuyên làm thêm giờ sẽ dẫn đến sức khỏe ở trạng thái mất cân bằng.
shēng tài huán jìngshī héngyǐn lezìr án zāi hài
Môi trường sinh thái mất cân bằng đã gây ra thiên tai.
shì chǎnggōng qiú guān xiyán zhòngshī héng
Mối quan hệ cung cầu thị trường bị mất cân bằng nghiêm trọng.
xīn shī héngshí yàoxué huì tiáo jié
Khi tâm lý bị mất cân bằng cần học cách tự điều chỉnh.
dàngdezhèng kěn énghuìshī héngjīng zhǎn
Chính sách không phù hợp có thể làm mất cân bằng phát triển kinh tế.
2
Động từ
Nghĩa:làm mất cân bằng, bị mất thăng bằng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây