那祝
nà zhù
vậy chúc, thế chúc

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ / Câu giao tiếp
Nghĩa:vậy chúc, thế chúc
Ví dụ (3)
jìr ányào shàngxīn chéng zhùyīlù-shùnfēng
Đã vậy bạn sắp bước vào hành trình mới, thế thì chúc bạn thượng lộ bình an!
tīng shuōyàocān jiā kǎo shì zhù yōu chéng
Nghe nói bạn sắp tham dự kỳ thi, thế thì chúc bạn đạt thành tích xuất sắc.
zhù jiāzhōu kuài menxià zhōujiàn
Thế thì chúc mọi người cuối tuần vui vẻ, chúng ta tuần sau gặp lại!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây