Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
異動
yì dòng
sự biến động bất thường, điều chuyển vị trí
—

Gợi nhớ

Từ "異動" (yì dòng) nghĩa là "sự biến động bất thường, điều chuyển vị trí", ghép bởi: 動 (dòng): chuyển động.

Thành phần cấu tạo

異動
yì dòng
sự biến động bất thường, điều chuyển vị trí
重
力

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:sự biến động bất thường, điều chuyển vị trí
Ví dụ (6)
rén shì bù mén人事部门fā bù发布le了gǎng wèi岗位yì dòng異動tōng zhī通知。
Bộ phận nhân sự đã phát đi thông báo điều chuyển vị trí công tác.
gǔ shì股市chū xiàn出现le了yì cháng异常de的zī jīn资金yì dòng異動。
Thị trường chứng khoán xuất hiện sự biến động dòng tiền bất thường.
xì tǒng系统jì lù记录le了zhàng hù账户de的měi每yī cì一次yì dòng異動。
Hệ thống đã ghi lại mỗi lần biến động của tài khoản.
tā他de的gōng zuò gǎng wèi工作岗位jiāng将yú于běn yuè本月yì dòng異動。
Vị trí công tác của anh ấy sẽ điều chuyển trong tháng này.
fā xiàn yì cháng发现异常qíng kuàng情况yào要jí shí及时yì dòng異動chǔ lǐ处理。
Phát hiện tình hình bất thường cần kịp thời biến động xử lý.
2
Động từ
Nghĩa:biến động, có sự dịch chuyển

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây