異動
—
Gợi nhớ
Từ "異動" (yì dòng) nghĩa là "sự biến động bất thường, điều chuyển vị trí", ghép bởi: 動 (dòng): chuyển động.
Thành phần cấu tạo
異動
sự biến động bất thường, điều chuyển vị trí
重
力
Phân tích từ 異動
Từ ghép (8)
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:sự biến động bất thường, điều chuyển vị trí
Ví dụ (6)
人事部门发布了岗位異動通知。
Bộ phận nhân sự đã phát đi thông báo điều chuyển vị trí công tác.
股市出现了异常的资金異動。
Thị trường chứng khoán xuất hiện sự biến động dòng tiền bất thường.
系统记录了账户的每一次異動。
Hệ thống đã ghi lại mỗi lần biến động của tài khoản.
他的工作岗位将于本月異動。
Vị trí công tác của anh ấy sẽ điều chuyển trong tháng này.
发现异常情况要及时異動处理。
Phát hiện tình hình bất thường cần kịp thời biến động xử lý.
2
Động từ
Nghĩa:biến động, có sự dịch chuyển
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây