木马病毒
mù mǎ bìng dú
mã độc Trojan, virus Trojan

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mã độc Trojan, virus Trojan
Ví dụ (3)
yòng dediàn nǎoyīn diǎnwèi zhīliàn jiēérgǎnr ǎnle bìng
Máy tính của người dùng do bấm nhầm đường link không rõ đã bị nhiễm vi-rút Trojan.
shā ruǎn jiànjiǎn dàoleyǐn cángzàixià zǎiwén jiànzhōngde bìng
Phần mềm diệt vi-rút đã phát hiện ra mã độc Trojan ẩn giấu trong tệp tin tải về.
shígēng xīnfáng huǒ qiángnéngyǒu xiàozhǔ bìng qīn tǒng
Kịp thời cập nhật tường lửa có thể ngăn chặn hiệu quả vi-rút Trojan xâm nhập hệ thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây