Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
辰辰如意
chén chén rú yì
mọi thời khắc như ý
Hán việt: thìn thìn như y
—

Gợi nhớ

Từ "辰辰如意" (chén chén rú yì) nghĩa là "mọi thời khắc như ý", ghép bởi: 辰 (chén): Nhật + 辰 (chén): Nhật + 如 (rú): như + 意 (yì): ý định.

Thành phần cấu tạo

辰辰如意
chén chén rú yì
mọi thời khắc như ý
辰
女
口
音
心

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Lời chúc
Nghĩa:mọi thời khắc như ý
Ví dụ (3)
xīn nián新年zhī jì之际,zhù yuàn祝愿quán jiā全家píngpíng-ān'ān平平安安、chén chén辰辰rú yì如意!
Nhân dịp năm mới, chúc toàn thể gia đình bình bình an an, mọi thời khắc đều như ý!
duì lián对联shàng miàn上面xiě写zhe着suì岁suì岁píng'ān平安,chén chén辰辰rú yì如意de的jí xiáng吉祥hè cí贺词。
Trên câu đối viết những lời chúc mừng tốt lành "năm năm bình an, mọi thời khắc như ý".
yuàn愿nǐ你shēng huó生活shùn fēng顺风shùn shuǐ顺水,shí kè时刻bǎo chí保持chén chén辰辰rú yì如意de的hǎo好xīn qíng心情。
Chúc bạn cuộc sống thuận buồm xuôi gió, lúc nào cũng giữ tâm trạng tốt vạn sự như ý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây