酸橙
suān chéng
quả chanh vỏ xanh, quả cam chua

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quả chanh vỏ xanh, quả cam chua
Ví dụ (3)
tiáo zhì wěi jiǔshíjiā xīn xiānsuānchéng zhīnéng wèi
Khi pha chế cocktail cho thêm vài giọt nước chanh tây tươi có thể kích thích hương vị.
zhè pántài shìhǎi xiānshā sàn zhe desuānchéngxiāng
Đĩa salad hải sản kiểu Thái này tỏa ra hương thơm chanh tây độc đáo.
suānchéng hánwéi shēng  Cshìzhì zuòxià liángyǐndehǎocái liào
Chanh tây giàu vitamin C, là nguyên liệu tốt để làm đồ uống giải nhiệt mùa hè.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây