断开连接
duàn kāi lián jiē
ngắt kết nối

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:ngắt kết nối
Ví dụ (3)
guǒcháng shí jiānméi yǒucāo zuò tǒnghuì dòngduàn kāi lián jiē
Nếu lâu ngày không thao tác, hệ thống sẽ tự động ngắt kết nối.
qǐngzài chū dòng yìng pánzhī qiánxiānduàn kāi lián jiē
Xin hãy ngắt kết nối trước khi rút ổ cứng di động ra.
wǎng luòxìn hàowěn dìngdǎo zhìtōng huàzhōng tūr ánduàn kāi lián jiē
Tín hiệu mạng không ổn định dẫn đến cuộc gọi giữa chừng đột ngột ngắt kết nối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây