浸没
jìn mò
chìm đắm, ngập chìm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chìm đắm, ngập chìm
Ví dụ (3)
gōngr énmenjiāngdài chǔ dejīn shǔlíng jiànquán biànjìn zàiqīng zhōng
Các công nhân đem các chi tiết kim loại chờ xử lý chìm hoàn toàn vào trong dung dịch tẩy rửa.
jìn shìlěng què shùnéng gòugāo xiàodài zǒu chǎn shēngdegāo liàng
Công nghệ làm mát kiểu chìm có thể mang đi lượng nhiệt cao do máy chủ tạo ra một cách hiệu quả.
hòu duànbèi shuǐjìn dǎo zhìchē liàng tōng xíng
Đoạn đường trũng thấp sau trận mưa bị nước đọng ngập chìm, dẫn đến xe cộ không thể lưu thông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây