Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
显示出
xiǎn shì chū
bộc lộ ra, thể hiện ra
Hán việt: hiển kì xuý
—

Gợi nhớ

Từ "显示出" (xiǎn shì chū) nghĩa là "bộc lộ ra, thể hiện ra", ghép bởi: 显 (xiǎn): rõ ràng + 示 (shì): biểu thị + 出 (chū): ra.

Thành phần cấu tạo

显示出
xiǎn shì chū
bộc lộ ra, thể hiện ra
日
业
示
凵
屮

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:bộc lộ ra, thể hiện ra
Ví dụ (3)
zuì xīn最新shù jù数据xiǎn shì显示chū出wǒ guó我国jīng jì经济bǎo chí保持zhe着qiáng jìng强劲de的fā zhǎn shì tóu发展势头。
Dữ liệu mới nhất bộc lộ ra nền kinh tế nước ta duy trì đà phát triển mạnh mẽ.
tā他zài在bǐ sài比赛zhōng中xiǎn shì显示chū出le了chāo fán超凡de的jì shù技术yǔ与xīn lǐ sù zhì心理素质。
Anh ấy trong cuộc thi đã thể hiện ra kỹ thuật và bản lĩnh tâm lý phi thường.
píng mù屏幕shàng上qīng xī清晰de地xiǎn shì显示chū出le了cè shì测试jié guǒ结果de的tú biǎo图表。
Trên màn hình hiển thị ra rõ ràng biểu đồ kết quả kiểm thử.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây