嫩感
nèn gǎn
cảm giác tươi mềm, độ mềm mịn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cảm giác tươi mềm, độ mềm mịn
Ví dụ (3)
niúr òujīng wēnmàn zhǔhòubǎo liúle jiādexiān nèngǎn
Thịt bò qua nấu chậm nhiệt độ thấp đã lưu giữ được cảm giác tươi mềm tuyệt vời.
zhèkuǎn pǐnnéng gòu shēng detán xìngnèngǎn
Sản phẩm chăm sóc da này có thể nâng cao độ đàn hồi và cảm giác mềm mịn của làn da.
shū càichǎo dehuǒ hougāng gānghǎoyǎoxià chōng mǎnqīng cuìdenèngǎn
Rau xào lửa vừa đúng độ, cắn xuống tràn đầy cảm giác tươi giòn mềm mại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây